Tới nội dung

IPB Style© Fisana
 




- - - - -

Tên các loại nhạc cụ trong tiếng Anh


Chưa có trả lời cho chủ đề này

#1 coffeehouse

coffeehouse

    Người bạn mới đến

  • Members
  • 9 bài viết

Achievements

                             

Đăng vào: 17 January 2018 - 01:10 AM


NHẠC CỤ BÀN PHÍM

Accordion: phong cầm

Grand piano : đại dương cầm

Electronic keyboard(viết tắt là keyboard): đàn phím điện

Organ: đàn organ

Piano : dương cầm/đàn piano

NHẠC CỤ ĐÀN DÂY

Banjo: đàn banjo

Double bass: đàn double bass/công-tra-bát

Cello: đàn vi-ô-lông xen

Guitar: đàn guitar

Acoustic guitar: đàn guitar thùng

Bass guitar hoặc bass: đàn guitar bass/guitar đệm

Classical guitar (hay gọi là Spanish guitar) đàn guitar cổ điển

Electric guitar: đàn guitar điện

Harp: đàn hạc

Ukulele: đàn ukelele

Viola: vĩ cầm trầm/vi-ô-la

Violin: đàn violon

NHẠC CỤ KÈN ĐỒNG

Bugle: kèn bugle (kèn quân sự)

Cornet: kèn cornet

Horn hoặc French horn: kèn co

Trombone: kèn trombone

Trumpet: kèn trumpet

Tuba: kèn tuba

NHẠC CỤ KÈN GỖ

Bagpipes: kèn túi

Bassoon: kèn basson

Clarinet: kèn clarinet

Flute: sáo Tây

Harmonica hoặc mouth organ: đàn môi

Oboe: kèn ô-boa

Piccolo: kèn piccolo

Recorder: sáo dọc

Saxophone: kèn saxophone

NHẠC CỤ BỘ GÕ

Bass drum: trống bass (tạo âm vực trầm)

Cymbals: xanh-ban/chũm chọe

Drums: trống

Drum kit: dàn trống/bộ trống

Gong: cồng chiêng

Snare drum: trống lẫy (tạo âm vực cao)

Tambourine : trống lắc tay

Triangle: kẻng ba góc/kẻng tam giác

Xylophone: đàn phiến gỗ/đàn xylophone







0 người đang đọc chủ đề này

0 thành viên, 0 khách, 0 người xem ẩn danh

dd
Giao lưu kết bạn Mảnh đất tình yêu Thế giới giải trí Hình ảnh đẹp Văn hóa nghệ thuật Học hỏi, trao đổi Âm nhạc


Copyright © 2018 Your Company Name