Tới nội dung

IPB Style© Fisana
 




- - - - -

IELTS Writing - Từ vựng (linking words) nên dùng

IELTS WRITING

Chưa có trả lời cho chủ đề này

#1 san.adams214

san.adams214

    Người bạn mới đến

  • Members
  • 7 bài viết
  • Giới tính:Nữ
  • Nơi ở:Newcastle, England

Achievements

                             

Đăng vào: 04 March 2012 - 03:22 AM

Many students have asked me how they can improve their writing skills in the IELTS exam. They struggle with organising ideas and writing cohesively. In order to improve cohesion in your IELTS essays, you should employ linking devices to link your ideas and join your sentences together. Here is the list of useful linking phrases you can use


(Rat nhieu hoc sinh hoi San lam the nao de nang cao ki nang viet trong ki thi IELTS vi ho gap kho khan trong viec sap xep y tuong va viet bai ro rang, mach lac. De lam cho bai viet ro rang mach lac, cac ban nen dung nhung tu ngu noi^' de lien ket y tuong va cau^ trong bai voi nhau. Sau day la danh sach nhung tu ngu noi^' ma ban nen dung khi viet bai)



1. Showing examples (đưa ra ví dụ)

- For example

- For instance

- Such as ...

- To illustrate



2. Generalising (tổng quát, nói chung)

- Generally,

- In general,

- Generally speaking,

- Overall,

- On the whole,

- All things considered,



3. Specifying (nói chi tiết, cụ thể)

- In particular,

- Particularly,

- Specifically,

- To be more precise,



4. Expressing your opinion (nêu lên ý kiển của mình):

- In my opinion,

- Personally,

- From my point of view,

- From my perspective,

- It seems to me that...

- I believe that...

- It appears to me that ...



5. Constrasting ideas (đưa ra ý kiến đối lập):

- However,

- Nevertheless,

- On the other hand,

- On the contrary,

- Nonetheless,

- Although......, .....

- ....while/whereas



6. Comparing (so sánh):

- ....similar to...

- Similarly,

- In much the same way,

- ...as...as...



7. Adding information (thêm vào ý kiến):

- Moreover,

- Furthermore,

- In addition,

- Besides,

- What's more,

- Apart from...,

- Also,

- Additionally,



8. Expressing certainty (thể hiện sự chắc chắn về điều gì đó):

- Certainly,

- Undoubtedly,

- Obviously,

- It is obvious/clear that...

- Definitely



9. Expressing agreement (đưa ra sự đồng tình):

- ...in agreement that...

- ...in accordance with..

- Accordingly



10. Stating the reason why something occurs/happens (đưa ra lí do, nguyên nhân):

- Due to...

- Owing to...

- This is due to ...

- ...because...

- ...because of...



11. Stating the effect/result (đưa ra hậu quả, kết quả):

- As a result,

- Therefore,

- Thus,

- For this reason,

- Consequently,

- As a consequence,



12. Sequencing (thứ tự):

- Firstly,

- Secondly,

- Thirdly,

- Finally,

- Lastly,

- At the same time,

- Meanwhile,



13. Concluding (kết luận):

- To conclude,

- In conclusion,

- To summarise,

- In summary,

- In short,

- To conclude with,

Hi vọng bài viết này sẽ giúp các bạn viết tốt hơn trong phần thi IELTS

Hãy tham gia diễn đàn học tập của San tại địa chỉ:

https://www.facebook...244350032274158


để cập nhật thông tin, advice, bài viết mới về kĩ năng thi IELTS nói riêng và học Tiếng Anh nói chung nhé

Cám ơn các bạn đã theo dõi

San Adams







0 người đang đọc chủ đề này

0 thành viên, 0 khách, 0 người xem ẩn danh

Copyright © 2014 Your Company Name