Tới nội dung

IPB Style© Fisana
 




- - - - -

Mỗi ngày một bài học từ vựng tiếng Anh


This topic has been archived. This means that you cannot reply to this topic.
  • Đăng chủ đề mới Danh sách các bài viết
  • 32 trả lời cho chủ đề này

    #1 alwaysmile

    alwaysmile

      Petalia's friend

    • Members
    • 33 bài viết

    Achievements

                                 

    Đăng vào: 02 January 2007 - 11:29 PM

    Chào các bạn,
    Để vốn tiếng Anh của chúng ta ngày càng phong phú thì chúng ta cần trau dồi và sử dụng từ vựng mỗi ngày ha! happy.gif
    Alwaysmile hy vọng topic này sẽ được cả nhà mình ủng hộ và xây dựng ngày càng đầy đủ nha.
    Wink.gif
    A little, a little, a little,...................biger, biger,..........join to the world with friends!

    Tuesday, 02-01-2007


    Parts of the body(Các phần của thân thể)

    1 Head (Đầu)
    2 Neck (Cổ)
    3 Shoulder (Vai)
    4 Arm (Cánh tay)
    5 Hand (Bàn tay)
    6 Finger (Ngón tay)
    7 Chest (Ngực)
    8 Abdomen (Bụng)
    9 Back (Lưng)
    10 Leg (Chân)
    11 Foot (Bàn chân)
    12 Toe (Ngón chân)
    13 Face (Mặt)
    14 Eyes (Mắt)
    15 Ears (Tai)
    16 Nose (Mũi)
    17 Mouth (Miệng)
    18 Teeth (Răng)
    19 Tongue (Lưỡi)
    20 Hair (Tóc)
    21 Bone (Xương)
    22 Blood (Máu)
    23 Intestines (Ruột)
    24 Liver (Gan)
    25 Lungs (Phổi)
    26 Stomach (Bao tử, dạ dày)
    27 Bladder (Bàng quang)



    #2 batigolthan

    batigolthan

      Người bạn mới đến

    • Members
    • 12 bài viết

    Achievements

                                 

    Đăng vào: 03 January 2007 - 10:45 AM

    Chia theo chủ đề là một cách học khá hay. Mình hy vọng có nhiều người cùng tham gia vào topic này...

    #3 alwaysmile

    alwaysmile

      Petalia's friend

    • Members
    • 33 bài viết

    Achievements

                                 

    Đăng vào: 03 January 2007 - 10:26 PM

    1 Ankles (Mắt cá chân)
    2 Arterise (Động mạch)
    3 Forehead (Trán)
    4 Heart (Trái tim)
    5 Knees (Đầu gối)
    6 Knuckles (Khớp đốt ngón tay)
    7 Limbs (Tứ chi)
    8 Muscles (Cơ bắp)
    9 Nostrils (Lỗ mũi)
    10 Skeleton (Bộ xương)
    11 Skull (Sọ)
    12 Thigh (Bắp đùi)
    13 Throat (Cổ họng)
    14 Veins (Tĩnh mạch)
    15 Wrist (Cổ tay)
    16 Bust (Phần từ thắt lưng đến cổ)
    17 Breast (Vú, ngực)
    18 Side (Hông, sườn)
    19 Waist (Eo)
    20 Hip (Háng)
    21 Belly (Bụng)
    22 Lips (Môi)
    23 Elbow (Khuỷu tay)


    #4 alwaysmile

    alwaysmile

      Petalia's friend

    • Members
    • 33 bài viết

    Achievements

                                 

    Đăng vào: 05 January 2007 - 12:07 AM

    Thursday, 04-01-2007

    Breathing (Việc thở)
    Saliva (Nước miếng)
    Pupil (of the eyes) (Con ngươi)
    Pulse (Mạch)
    Circulation (Sự tuần hoàn)
    Brain (Bộ óc)
    Nerve (Thần kinh)
    Skin (Da)
    Wrinkle (Vết nhăn)
    Flesh (Da thịt)
    Joint (Khớp)
    Kidney (Thận)
    Digestion (Sự tiêu hóa)
    Dissecting room (Phòng mổ tử thi)
    Double chin (Cằm đôi)
    Pointed chin (Cằm nhọn)
    Cleft chin (Cằm chẻ)
    Shaved head (Đầu trọc)
    Pony-tail hair (Tóc đuôi ngựa)
    Bunch/ twist hair (Tóc lọn)
    Close-cropper hair (Tóc cạo sát gáy)


    #5 alwaysmile

    alwaysmile

      Petalia's friend

    • Members
    • 33 bài viết

    Achievements

                                 

    Đăng vào: 05 January 2007 - 12:11 AM

    Các bạn ơi, cùng AS xây dựng topic này ngày càng phong phú và bổ ích nha. party.gif
    Các từ vựng hay, các chủ đề thú vị, cách học từ mới hiệu quả.... các bạn hãy đưa ra các ý kiến của mình nhé.

    smiley_468.gif

    #6 alwaysmile

    alwaysmile

      Petalia's friend

    • Members
    • 33 bài viết

    Achievements

                                 

    Đăng vào: 05 January 2007 - 12:15 AM

    Các bạn ơi, cùng AS xây dựng topic này ngày càng phong phú và bổ ích nha. party.gif
    Các từ vựng hay, các chủ đề thú vị, cách học từ mới hiệu quả.... các bạn hãy đưa ra các ý kiến của mình nhé.

    smiley_468.gif

    #7 alwaysmile

    alwaysmile

      Petalia's friend

    • Members
    • 33 bài viết

    Achievements

                                 

    Đăng vào: 15 January 2007 - 12:32 AM

    Sunday, 14-01-2007

    Từ vựng liên quan đến cơ thể


    She wears her hair long.
    She wears a long hair (Cô ta để tóc dài)
    Pageboy hair style (Tóc tiểu đồng)
    Hair - roller (Ống cuộn tóc)
    Brooch (Cái trâm)
    Bun (Tóc búi)
    Dark/ black hair (Tóc đen/ xanh)
    Blond hair (Tóc vàng hoe)
    Brown hair (Tóc nâu)
    Straight hair (Tóc thẳng, rễ tre)
    Wavy hair (Tóc gợn sóng)
    Curly hair (Tóc quăn, uốn)
    Fuzzy hair (Tóc rối)
    Wispy hair (Tóc lọn)
    Long/ short hair (Tóc dài/ ngắn)
    Shoulder – length (Tóc ngang vai, tóc thề)
    Unkempt/ untidy/ uncombed hair (Tóc bù xù)
    Silky hair/ shiny hair (Tóc mượt)
    Central parting (Tóc rẽ ngôi giữa)
    Side parting (Tóc rẽ 7-3)
    Parting hair (Tóc chẻ mái)
    Swept back hair (Tóc chải về sau)
    Gap – toothed (adj) (Có răng sún)
    Round face (mặt tròn)
    Oval face (mặt trái xoan)
    Square face (mặt vuông)
    Long face (mặt dài)
    Thin face (mặt xương xẩu)
    Straight nose (mũi thẳng)
    Pointed nose Mũi nhọn


    Hey guys, join this topic now! More interesting with your new words everyday!

    Các bạn có thể đưa ra các topic từ vựng mới: VD là : đồ đạc trong phòng học của bạn, các đồ vật mà bạn yêu thích, các con vật bạn yêu mến, cảnh vật trên đường đến trường, trong rạp chiếu phim, trong phòng thí nghiệm, trong cửa hàng bách hóa............. party.gif


    Have a very nice week!!!!
    SEEYA!
    victory.gif Wink.gif happy.gif

    #8 _LeaFArT_

    _LeaFArT_

      Thành viên quen thuộc

    • Members
    • 264 bài viết

    Achievements

                                 

    Đăng vào: 21 January 2007 - 11:27 PM

    Ý kiến của bạn khá hay nhưng mình nghĩ học "khô" như thế sẽ khó vào lắm, với lại nếu vậy thì người ta tự tra từ điển học cũng dc. Theo mình thì nên post kèm ảnh cho sinh động, dễ thuộc hơn, nếu kèm âm thanh thì càng tốt (điều này đã dc khoa học chứng thực rồi đó). Các bạn thấy sao?

    #9 iron_will

    iron_will

      Người bạn mới đến

    • Members
    • 16 bài viết

    Achievements

                                 

    Đăng vào: 22 January 2007 - 05:24 PM

    QUOTE(_LeaFArT_ @ Jan 21 2007, 10:27 PM)
    Ý kiến của bạn khá hay nhưng mình nghĩ học "khô" như thế sẽ khó vào lắm, với lại nếu vậy thì người ta tự tra từ điển học cũng dc. Theo mình thì nên post kèm ảnh cho sinh động, dễ thuộc hơn, nếu kèm âm thanh thì càng tốt (điều này đã dc khoa học chứng thực rồi đó). Các bạn thấy sao?

    Xem bài viết


    Tớ nghĩ mỗi từ nên cho một ví dụ thì sẽ dễ tiếp thu hơn,việc cho ví dụ chắc không khó lắm đâu nhỉ!Chúng ta vừa học được từ mới nè,vừa có thể ôn lại các từ cũ cũng như cấu trúc câu!Thú vị lắm chứ!Việc kèm âm thanh và ảnh động thì có lẽ hơi khó vì mình sợ mọi người không có đủ thời gian để chuẩn bị chu đáo như vậy,vả lại không post lên những cái đó cũng là để tiết kiệm băng thông và tránh quá tải cho forum.Nhưng nếu có được thì cũng khá hay(mình nghĩ chỉ áp dụng những hình ảnh và âm thanh kèm theo cho những từ nào khó nhớ thôi!) Wink.gif
    Topic này khá thú vị đấy,cố duy trì và phát triển nhé mọi người vì bây giờ đa số người Việt mình còn yếu về khoản từ vựng lắm,ngay cả thầy cô dạy Anh Văn trong các trường THPT nhiều lắm cũng chỉ được có 10000 từ! biggrin.gif

    #10 alwaysmile

    alwaysmile

      Petalia's friend

    • Members
    • 33 bài viết

    Achievements

                                 

    Đăng vào: 23 January 2007 - 01:15 AM

    Cám ơn các bạn đã quan tâm và đưa ra những ý kiến thật hay.
    Đúng là để tăng vốn từ, để tránh lạc hậu chúng ta cần cập nhật từ mới thường xuyên,
    Mỗi mems chúng ta chỉ cần đưa ra 1 từ mới mỗi ngày và cách bạn nhớ chúng thì chẳng mấy chốc dân làng ta đã có cả kho từ vựng rồi ha!

    AS ví dụ nhé:

    Today, I find the word " HAPINESS " when I saw my Mom waves her hand and said: "Good day, my daughter" through the bus! So I feel really HAPPY!

    Các bạn tiếp nhé/


    #11 nang*congchua*tinhnghich

    nang*congchua*tinhnghich

      Yay me!!!

    • Moderators
    • 877 bài viết

    Achievements

                                 

    Đăng vào: 24 January 2007 - 10:07 PM

    Thanks for your topic. It's interesting . I have some new words for U too!!! suprise.gif

    New words:


    1./ teach party.gif party.gif party.gif dạy dỗ
    2./ tell party.gif party.gif party.gif nói,kể,báo,tiết lộ
    3./ tear party.gif party.gif party.gif xé rách,làm toạc ra
    4./ thrive party.gif party.gif party.gif làm cho thịnh vượng
    5./ throw party.gif party.gif party.gif liệng , ném,hất,giật
    6./ thrust party.gif party.gif party.gif tống,giúi,ép buộc
    7./ tread party.gif party.gif party.gif giẫm,bước lên
    8./ tend party.gif party.gif party.gif canh chừng,canh giữ
    9./ arise party.gif party.gif party.gif nổi dậy,nổi lên
    10./become party.gif party.gif party.gif trở nên,trở thành
    11./burst laughing2.gif laughing2.gif laughing2.gif nổ bùng lên
    12./choose laughing2.gif laughing2.gif laughing2.gif chọn lựa
    13./cling laughing2.gif laughing2.gif laughing2.gif bám chặt
    14./forecast laughing2.gif laughing2.gif laughing2.gif tiên doán,dự báo
    15./forgive laughing2.gif laughing2.gif laughing2.gif tha thứ,tha lỗi
    16./forsake laughing2.gif laughing2.gif laughing2.gif bỏ,bỏ rơi,từ bỏ
    17./overeat laughing2.gif laughing2.gif laughing2.gif ăn quá
    18./spring laughing2.gif laughing2.gif laughing2.gif vùng,nhảy vọt,vọt ra
    20./fly happy.gif wub.gif hug.gif bay lên


    Now,gr8 time!!!!!

    ***Chú thích :
    -U votay.gif suprise.gif hug.gif party.gif chut.gif you
    -GR8 votay.gif suprise.gif hug.gif party.gif chut.gif great

    Sao mòh mình đẹp wé =))
    user posted image


    #12 alwaysmile

    alwaysmile

      Petalia's friend

    • Members
    • 33 bài viết

    Achievements

                                 

    Đăng vào: 25 January 2007 - 12:25 AM

    Cách đưa từ mới của bạn hay thiệt,
    AS mượn cách đưa từ mới của bạn nha, thú vị hơn nhỉ:

    Topic hôm nay là: Colours - Những sắc màu đáng yêu!

    Blue ******* Xanh da trời
    Red ******* ĐỏPurple ******* Tím
    Yellow ******* Vàng
    Black ******* Đen
    Grey/ gray ******* Xám
    Pink ******* Hồng
    Green ******* Xanh lá cây
    Brown ******* Nâu
    White ******* Trắng
    Rosy ******* Hồng
    Scarlet ******* Đỏ tươi
    Light ******* Sáng
    Light – blue ******* Xanh nhạt
    Light – brown ******* Nâu nhạt
    Dark ******* Đậm
    Dark – blue ******* Xanh đậm
    Dark – brown ******* Nâu đậm
    Bluish ******* Hơi xanh
    Whitish ******* Hơi trắng
    Reddish ******* Hơi đỏ
    Yellowish ******* Hơi vàng
    Violet ******* Tím xanh
    Indigo ******* Màu chàm
    Orange ******* Màu cam
    Crimson ******* Đỏ sẫm
    Blood – red ******* Đỏ tươi
    Bottle – green ******* Xanh sẫm
    Brick – red ******* Màu đỏ gạch
    Seven colours of the rainbow: red, orange, yellow, green, blue, indigo, violet. ******* 7 màu của cầu vồng

    What colour do you like best?
    Be next ---------> happy.gif dance.gif It's your turn,




    Copyright © 2014 Your Company Name